es
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- nó
Câu ví dụ
Ich hasse es, wenn viele Leute da sind.Tôi ghét những lúc đông người.
Nur, dass es hier nicht so einfach ist.Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.
Ich weiß nicht, ob ich es noch habe.Không biết là tôi còn không nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›