der Einbruch
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- vụ đột nhập
Câu ví dụ
Ich erreichte das Dorf vor Einbruch der Dunkelheit.Tôi đã về đến ngôi làng trước khi trời tối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›