zielen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- nhắm
Câu ví dụ
Diese Gesetze zielen auf den Schutz der Umwelt ab.Mục đích của những luật này là để bảo vệ môi trường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›