wandern
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- đi bộ đường dài
Câu ví dụ
Wir sangen beim Wandern.Chúng tôi đã vừa đi bộ vừa hát.
Wir gehen gern wandern.Chúng tôi thích đi bộ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›