einfallen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- chợt nghĩ ra
Câu ví dụ
Ich werde mir eine Lösung des Problems einfallen lassen.Tôi sẽ tìm ra giải pháp cho vấn đề.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›