empfindlich
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- nhạy cảm
Câu ví dụ
Die meisten Schriftsteller reagieren empfindlich auf Kritik.Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.
Tom ist empfindlich.Tom hay giận dỗi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›