der Rucksack
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- ba lô
Câu ví dụ
Wem gehört dieser Rucksack?Cái túi này là của ai thế?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.