der Erfolg
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- thành công
Câu ví dụ
Er gab sich große Mühe, doch ohne Erfolg.Anh ta nỗ lực hết sức nhưng anh ta đã thất bại.
Dank seines Ratschlages hatte ich Erfolg.Nhờ lời khuyên của anh ấy mà tôi đã thành công.
Lasst uns auf seinen Erfolg trinken.Hãy uống mừng cho thành công của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›