das Messer
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- con dao
Câu ví dụ
Tom wischte gewissenhaft seine Fingerabdrücke von dem Messer.Tom đã cẩn thận lau sạch dấu vân tay của mình trên con dao.
Dieses Messer war mir sehr nützlich.Con dao này rất hữu ích với tôi.
Dieses Messer ist kein bisschen scharf.Dao này chẳng sắc gì cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›