gleichen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- giống (ai)
Câu ví dụ
Ich habe einen großen Bruder im gleichen Alter wie du.Tôi có một người anh trai cùng tuổi với bạn.
Ich hatte die gleichen Probleme.Tôi từng có vấn đề giống như vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›