NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

gleichen

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • giống (ai)

Câu ví dụ

Ich habe einen großen Bruder im gleichen Alter wie du.Tôi có một người anh trai cùng tuổi với bạn.
Ich hatte die gleichen Probleme.Tôi từng có vấn đề giống như vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2