ersetzen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- thay thế
Câu ví dụ
Kann dieses Gerät ein menschliches Herz ersetzen?Thiết bị này có thể thay thế trái tim con người không?
Ihre Karte ist nicht mehr gültig. Sie müssen sie ersetzen.Thẻ của bạn không còn hợp lệ nữa. Bạn phải thay thẻ mới.
Niemand kann Tom ersetzen.Không một ai có thể thay thế Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›