fürs
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- cho (= für das)
Câu ví dụ
Fürs erste habe ich genug gesehen.Bây giờ tôi xem thế này là đủ rồi.
Es ist Zeit fürs Bett.Đã đến giờ đi ngủ.
Ich spare Geld fürs Alter.Tôi đang tiết kiệm tiền để an hưởng tuổi già.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›