gelb
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- vàng (màu)
Câu ví dụ
Ampeln haben drei Farben: Rot, Gelb und Grün.Đèn giao thông có ba màu, đỏ, vàng và xanh.
Als die Ampel auf Gelb war, hielten wir an.Đèn giao thông màu vàng, nên chúng tôi dừng lại.
Alle Bälle sind gelb.Tất cả quả bóng đều có màu vàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›