fair
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- công bằng
Câu ví dụ
Du hast von mir abgeschrieben! Das ist nicht fair!Bạn đã chép bài của tôi! Thật không công bằng!
Das Leben ist nicht fair.Cuộc đời không công bằng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›