der Lehrer
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- giáo viên
Câu ví dụ
Ich schätze, unser Lehrer ist älter als fünfzig.Tôi đoán là giáo viên của chúng ta đã ngoài 50 rồi.
Der Lehrer hat dem Kind ein Buch gegeben.Giáo viên đưa sách cho đứa trẻ.
Bob stellte dem Lehrer ein paar Fragen.Bob hỏi giáo viên một vài câu hỏi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›