die Feier
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- buổi lễ, tiệc
Câu ví dụ
Maria trug auf der Feier ein trägerloses Kleid.Mary đã mặc 1 chiếc váy không dây đến bữa tiệc
Tom und Maria wollen nächste Woche eine Feier geben.Tom và Mary định tổ chức một bữa tiệc vào tuần sau.
Wirst du sie zur Feier einladen?Bạn có định mời cô ấy đến dự bữa tiệc không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›