der Feigling
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- kẻ hèn nhát
Câu ví dụ
Er ist ein zu großer Feigling, um es zu versuchen.Nó quá yếu hèn để cố gắn việc đó.
Du bist nur ein Feigling.Mày chỉ là một thằng hèn.
Sie sind nur ein Feigling.Mày chỉ là một thằng hèn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›