NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Feigling

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • kẻ hèn nhát

Câu ví dụ

Er ist ein zu großer Feigling, um es zu versuchen.Nó quá yếu hèn để cố gắn việc đó.
Du bist nur ein Feigling.Mày chỉ là một thằng hèn.
Sie sind nur ein Feigling.Mày chỉ là một thằng hèn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1