unrecht
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- sai, bất công
Câu ví dụ
Ich gebe zu, dass ich Unrecht habe.Tôi thừa nhận là tôi sai.
Ich fürchte, du hast unrecht.Tôi e là bạn đã sai.
Ich fürchte, Sie haben unrecht.Tôi e là bạn đã sai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›