anhalten
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- dừng lại; kéo dài
Câu ví dụ
Er gab ihnen ein Zeichen zum Anhalten.Anh ta ra hiệu cho họ dừng lại.
Lasst uns hier anhalten.Hôm nay chúng ta kết thúc ở đây.
Anhalten!Dừng lại!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›