NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

fotografieren

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • chụp ảnh

Câu ví dụ

Tom hat den ganzen Tag mit Fotografieren zugebracht.Tom đã dành cả ngày để chụp ảnh.
Mein Hobby ist es, Wildblumen zu fotografieren.Sở thích của tôi là chụp ảnh hoa dại.
Ich habe meine Kamera eigentlich nicht vergessen. Ich wollte einfach nicht fotografieren.Thật ra không phải là tôi quên máy ảnh. Chỉ là tôi không muốn chụp ảnh thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2