der Franzose
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- người Pháp
Câu ví dụ
Er war Franzose. Ich erkannte es an seiner Aussprache.Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy.
Er war Franzose, das merkte ich an seiner Aussprache.Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›