fressen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- ăn (động vật)
Câu ví dụ
Das übrige Essen ließ ich meinen Hund fressen.Tôi cho chó ăn chỗ thức ăn thừa.
Er vergaß, dem Hund zu fressen zu geben.Anh ấy đã quên cho chó ăn.
Hast du heute Morgen dem Hund zu fressen gegeben?Sáng nay bạn cho chó ăn chưa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›