der Winter
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- mùa đông
Câu ví dụ
Der Winter ist meine Lieblingsjahreszeit.Mùa đông là mùa tôi thích nhất.
Wir haben hier im Winter viel Schnee.Chúng tôi nhận được rất nhiều tuyết ở đây vào mùa đông.
In diesem Winter gab es viele Stürme.Chúng tôi đã có rất nhiều cơn bão trong mùa đông này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›