sparen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- tiết kiệm
Câu ví dụ
Sie versucht, so viel zu sparen, wie sie kann.Cô ấy đang cố tiết kiệm tiền hết sức có thể.
Sie sparen ihr Geld für den Kauf eines Hauses.Họ đang tiết kiệm tiền để mua một căn nhà mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›