geben
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- cho, đưa; có (es gibt)
Câu ví dụ
Ich werde mir Mühe geben, dich nicht beim Lernen zu stören.Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
Er hat vergessen dem Hund Futter zu geben.Anh ấy đã quên cho chó ăn.
Ich habe nichts, was ich dir geben könnte.Tôi chẳng có gì để mà cho bạn cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngBốn cách của danh từ · 5 phút · miễn phí
›