um
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- quanh; lúc (giờ); để (um…zu)
Câu ví dụ
Warum bist du um diese Uhrzeit noch wach?Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?
Seine Geschichte war zu lächerlich, um von irgendjemandem geglaubt zu werden.Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.
"Um die Wahrheit zu sagen, ich habe Höhenangst." "Du bist ein Angsthase!""Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›