der Gegner
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- đối thủ
Câu ví dụ
Stelle ein paar Fackeln auf, damit keine Gegner kommen!Đặt tí đuốt để cho mob không spawn.
Unterschätze nicht deine Gegner.Đừng đánh giá thấp đối thủ của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›