gemütlich
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- ấm cúng
Câu ví dụ
Bitte machen Sie es sich gemütlich.Xin bạn hãy cứ tự nhiên như ở nhà.
Das Bett ist sehr gemütlich.Chiếc giường đó cực kỳ thoải mái.
Die neue Wohnung ist gemütlich.Căn hộ mới thật thoải mái.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›