aussuchen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- chọn lựa
Câu ví dụ
In Amerika kann man sich bei Betreten eines Restaurants aussuchen, ob man im Raucherbereich oder im Nichtraucherbereich sitzen möchte.ở Mỹ, khi vào nhà hàng, bạn có thể chọn ngồi ở khu vực cho phép hút thuốc hoặc không hút thuốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›