gemein
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- xấu tính; chung
Câu ví dụ
Wir haben weitaus mehr gemein, als du vermutlich annimmst.Chúng ta có nhiều điểm chung hơn là bạn tưởng đấy.
Warum sind diese Mädchen so gemein?Sao mấy cô gái này xấu tính vậy?
Tom und ich haben weitaus mehr gemein, als ich dachte.Tom và tôi có nhiều điểm chung hơn là tôi nghĩ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›