der Schatten
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- cái bóng; bóng râm
Câu ví dụ
Sie saßen im Schatten dieses großen Baumes.Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
Ich setzte mich in den Schatten eines Baumes und las ein Buch.Tôi ngồi dưới bóng râm và đọc sách.
Bäume spenden Schatten.Cây che bóng mát.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›