der Geschmack
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- vị; khiếu thẩm mỹ
Câu ví dụ
Jeder hat seinen eigenen Geschmack.Mỗi người có khẩu vị riêng
Jeder hat seinen Geschmack.Mỗi người có khẩu vị riêng
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›