NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

leihen

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • cho mượn; mượn

Câu ví dụ

Tom kann sich mein Auto einige Tage leihen.Tom có thể mượn chiếc ô tô của tôi trong vài ngày.
Mein Stolz hinderte mich, Geld von ihm zu leihen.Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta.
Könntest du mir einen Stift leihen?Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1