leihen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- cho mượn; mượn
Câu ví dụ
Tom kann sich mein Auto einige Tage leihen.Tom có thể mượn chiếc ô tô của tôi trong vài ngày.
Mein Stolz hinderte mich, Geld von ihm zu leihen.Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta.
Könntest du mir einen Stift leihen?Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›