der Gewinner
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- người thắng cuộc
Câu ví dụ
Es ist gut, ein Gewinner zu sein.Thật tốt khi trở thành người chiến thắng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›