die Gewohnheit
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- thói quen
Câu ví dụ
Die Gewohnheit ist eine zweite Natur.Tập dữ tính thành.
Gewohnheit wird zur zweiten Natur.Tập dữ tính thành.
Er hat die Gewohnheit von seinem Vater übernommen.Anh ấy học thói quen đó từ cha của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›