NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Gewohnheit

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • thói quen

Câu ví dụ

Die Gewohnheit ist eine zweite Natur.Tập dữ tính thành.
Gewohnheit wird zur zweiten Natur.Tập dữ tính thành.
Er hat die Gewohnheit von seinem Vater übernommen.Anh ấy học thói quen đó từ cha của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2