die Kellnerin
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- nữ bồi bàn
Câu ví dụ
Die Kellnerin stellte mir ein Glas Saft hin.Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi.
Die Kellnerin setzte mir ein Glas Saft vor.Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi.
Die Kellnerin stellte ein Glas Saft vor mir hin.Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›