gewohnt
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- quen (gewohnt sein)
Câu ví dụ
Sie ist es gewohnt, allein zu leben.Cô ta đã từng sống một mình.
Sie hat früher mit ihm zusammen gewohnt.Cô ấy đã từng sống với hắn.
Das bin ich nicht gewohnt.Tôi không quen với điều này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›