NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Großvater

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • ông

Câu ví dụ

Mein Großvater ist sehr schwer zufriedenzustellen.Ông tôi rất khó chiều.
Ich habe mir von dem Geld, das ich von meinem Großvater geerbt habe, ein Haus gekauft.Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông ngoại tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2