die Verantwortung
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- trách nhiệm
Câu ví dụ
Sie übernahm die Verantwortung für das Projekt.Cô ấy nhận trách nhiệm về dự án đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›