die Pause
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- giờ nghỉ
Câu ví dụ
Du hast den ganzen Morgen über dieses Problem nachgedacht. Mach eine Pause, geh mittagessen.Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi.
Lass uns eine zehnminütige Pause machen.Hãy nghỉ giải lao 10 phút.
Selbst Superhelden brauchen manchmal eine Pause.Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›