der Hügel
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- ngọn đồi
Câu ví dụ
Unser Land besitzt keine Berge, es hat lediglich Hügel.Đất nước của chúng tôi không có núi, chỉ có đồi.
Zwischen Fluss und Hügel liegt ein Dorf.Có một ngôi làng ở giữa dòng sông và ngọn đồi.
Sie standen oben auf dem Hügel.Tụi nó dùng lại trên đỉnh đồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›