NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Hügel

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • ngọn đồi

Câu ví dụ

Unser Land besitzt keine Berge, es hat lediglich Hügel.Đất nước của chúng tôi không có núi, chỉ có đồi.
Zwischen Fluss und Hügel liegt ein Dorf.Có một ngôi làng ở giữa dòng sông và ngọn đồi.
Sie standen oben auf dem Hügel.Tụi nó dùng lại trên đỉnh đồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1