die Sekretärin
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- nữ thư ký
Câu ví dụ
Meine Schwester ist Sekretärin in einer Bank.Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›