heulen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- hú; khóc (khẩu ngữ)
Câu ví dụ
Mir ist gerade zum Heulen zumute.Bây giờ tôi thấy muốn khóc.
Mit den Wölfen muss man heulen.Nhập gia thì phải tùy tục.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›