das Holz
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- gỗ
Câu ví dụ
Ist es aus Holz oder aus Metall angefertigt?Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt?
Tom wusste nicht, welcher Verwendung das Holz zugeführt werden würde.Tom đã không biết chỗ gỗ đó dùng để làm gì.
Ist sie aus Holz oder Metall?Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›