die Stimmung
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- tâm trạng, không khí
Câu ví dụ
An diesem Ort herrscht eine geheimnisvolle Stimmung.Chỗ này có không khí rất bí ẩn
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›