der Markt
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- chợ; thị trường
Câu ví dụ
Das Unternehmen beabsichtigt in den chinesischen Markt einzubrechen.Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc.
Sie ging einmal pro Woche auf den Markt.Cô ấy đã đi chợ một lần mỗi tuần.
Der europäische Markt ist sehr wichtig für unsere Firma.Thị trường châu Âu rất quan trọng với công ty của chúng ta.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›