jetzt
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- bây giờ
Câu ví dụ
Du bist an meiner Seite, jetzt ist alles gut.Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.
Die Ferien sind jetzt vorbei.Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.
Muiriel ist jetzt 20.Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời gian & Ngày tháng · 5 phút · miễn phí
›