NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

jetzt

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • bây giờ

Câu ví dụ

Du bist an meiner Seite, jetzt ist alles gut.Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.
Die Ferien sind jetzt vorbei.Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.
Muiriel ist jetzt 20.Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời gian & Ngày tháng · 5 phút · miễn phí
›

← Từ vựng cấp A1