NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

das Mal

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • lần; nhé (mal)

Câu ví dụ

Warte mal, jemand klopft an meiner Tür.Chờ tí, có ai đang gõ cửa.
Das ist das Gleiche, was beim letzten Mal passiert ist.Chuyện lần trước nó là như vậy đấy.
Fühl mal.Đạt được điều này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1