das Mal
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- lần; nhé (mal)
Câu ví dụ
Warte mal, jemand klopft an meiner Tür.Chờ tí, có ai đang gõ cửa.
Das ist das Gleiche, was beim letzten Mal passiert ist.Chuyện lần trước nó là như vậy đấy.
Fühl mal.Đạt được điều này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›