dann
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- sau đó; thì
Câu ví dụ
Wenn es keine Lösung gibt, dann gibt es kein Problem.Không tồn tại vấn đề mà không có giải pháp.
Wenn ich es nicht jetzt tue, dann werde ich es nie tun.Nếu tôi không làm bay giờ thì tôi sẽ không bao giờ làm hết.
Ich hatte vor, heute an den Strand zu gehen, aber dann fing es an zu regnen.Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›