NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Journalist

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • nhà báo

Câu ví dụ

Der Journalist wurde von Terroristen entführt.Nhà báo bị bắt cóc bởi khủng bố.
Ich möchte Journalist werden.Tôi muốn là một nhà báo.
Ich bin Journalist.Tôi là nhà báo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2